dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
d^
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Words Containing "d^"
Dạ đặc như bí
Dạ đá gan vàng
Dạ đá lòng gang
Da bọc xương
Dạ bưởi bòng
Dạ cá lòng chim
Da chì mặt bủng
Da chuột căng làm trống
Dạ đèo bòng
Da gà bọc xương gà
Da gà nên bọc lấy xương gà
Da gà tóc bạc
Dại đàn còn hơn khôn độc
Dại bầy còn hơn khôn độc
Dại bầy hơn khôn lỏi
Dại bầy hơn khôn độc
Dại cũng thể tép mại đồng Biển
Dãi dài hơn người
Dại, dễ bán mà ăn
Dài dòng văn tự
Dại già đời còn dại, khôn mới đẻ cũng khôn
Dãi gió dầm mưa
Dãi gió dầu mưa
Dãi gió dầu sương
Dai đỉa đói
Dại làm cột con, khôn làm cột cái
Dài lưng như chó trèo chạn
Dài lưng tốn vải
Dại mồm dại miệng
Dãi nắng dầm mưa
Dãi nắng dầm sương
Dãi nắng dầu mưa
Dãi nguyệt dầu hoa
Dại nhà khôn chợ
Dại nhà khôn chợ mới ngoan, khôn nhà dại chợ thế gian chê cười
Dại nhất là thổi tù và, thứ hai hát giặm, thứ ba thả diều
Dại nhất là thổi tù và, thứ nhì hát giặm, thứ ba thả diều
Dài như bánh răng bừa
Dai như bò đái
Dại như cầy
Dại như cấy
Dai như chão
Dại như chó
Dai như giẻ rách
Dai như đỉa
Dai như đỉa đói
Dai như kẹo kéo
Dai như tổ đỉa
Dai như trâu đái
Dại như vích
Dại thế gian làm quan thiên đường
Dài thở ngắn than
Dạ khôn, mình yếu
Dám ăn dám nói
Dã mã vô cương
Dăm bữa nửa tháng
Dấm dẳng như cẳng bò thui
Dấm dẳng như chó cắn ma
Dấm dẫn như chó cắn ma
Dấm dớ hội tề
Dạm em xem chị
Dăm hột cơm có hột vãi hột rơi
Dặm liễu sương sa
Dầm mưa dãi gió
Dặm nghìn da ngựa
Dăm nước vỏ, dăm nước nâu, chảo săn lâu, tha hồ tốt
Da mồi tóc bạc
Da mồi tóc sương
Dăm pha cau mới lâu mòn thớt
Dầm sương dãi nắng
Dặm thẳm đường xa
Dạm tháng tám, rạm tháng tư, ếch tháng ba, ga tháng mười
Dạm trồi thì lụt, dạm trụt thì mưa
Dẫm vỏ dưa, thấy vỏ dừa phải tránh
Dâm vô tang, đạo vô tích
Dàn binh bố trận
Dân chi ngu nhi thần
Dân có kiện nhau thì quan mới có cơ hội kiếm chác
Dạn dày mưa gió
Dạn dày sương gió
Dần dày thì bưa, sàng sưa thì bỏ
Dân dĩ thực vị tiên
Da ngà mắt phượng
Dân giàu nước mạnh
Dạ ngọc gan vàng
Da ngựa bọc thây
Danh bất hư truyền
Danh chính ngôn thuận
Danh cương lợi toả
Danh gia vọng tộc
««
«
1
2
3
4
5
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...